Xe nâng địa hình gồ ghề loại 3,5 tấn này được thiết kế dành riêng cho các môi trường ngoài trời khắc nghiệt. Động cơ diesel công suất cao cung cấp nguồn lực mạnh mẽ và ổn định, dự trữ dồi dào đồng thời tiêu thụ nhiên liệu thấp. Với khoảng sáng gầm cao, hệ dẫn động bốn bánh, khóa vi sai và lốp chuyên dụng cho địa hình ngoài đường có độ bám tốt, xe dễ dàng di chuyển trên các bề mặt trơn trượt, sình lầy, sỏi đá, dốc nghiêng và vùng đồi núi gồ ghề. Khung thép gia cường chịu được tải trọng định mức 3,5 tấn, cân bằng giữa khả năng nâng cao, tính năng vận hành ngoài đường và độ bền lâu dài cho các nhiệm vụ bốc xếp vật liệu trong điều kiện khắc nghiệt.
Động cơ công suất cao và hiệu suất vận hành mạnh mẽ: Được trang bị động cơ diesel công suất lớn, độ bền cao, dự trữ mô-men xoắn dồi dào, khả năng leo dốc vượt trội và đầu ra công suất ổn định. Động cơ tránh được hiện tượng suy giảm công suất khi tải nặng hoặc di chuyển trên địa hình phức tạp, đảm bảo hoạt động liên tục và đáng tin cậy đồng thời giảm mức tiêu thụ nhiên liệu tổng thể.
Khả năng vượt địa hình đa dạng, vận hành êm ái trên đường xóc: Hỗ trợ bởi hệ dẫn động 4 bánh toàn thời gian (4WD) và hệ thống khóa vi sai thông minh, kết hợp với khoảng sáng gầm cực cao cùng lốp địa hình chống trượt có hoa văn lớn. Hệ thống hiệu quả trong việc giải quyết các vấn đề trượt bánh và kẹt xe trên đường bùn, sỏi, dốc gồ ghề và mặt đường không bằng phẳng, giúp xe vận hành linh hoạt, tự do và ổn định trong mọi điều kiện địa hình khắc nghiệt.
| Đặc tả | |
| Trọng lượng nâng định mức | 3500kg |
| Chiều cao nâng định mức | 3000-6000mm |
| Thương hiệu động cơ | YUNNEI 490 |
| Công suất định mức | 42kw |
| Bán kính quay | 3200mm |
| Khả năng leo dốc | ≤38° |
| KHOẢNG CÁCH TÂM TẢI | 600 mm |
| Tốc độ di chuyển tối đa | 30km/h |
| Chiều dài cơ sở | 1980mm |
| Kích thước chính | |
| Kích thước tổng thể ((L*W*H) | 3800*1850*2150 mm |
| Chiều dài càng | 1220 mm (Tùy chọn) |
| Khoảng cách từ mặt đất đến phần trước của cột nâng | 250–350 mm |
| Chiều cao gầm xe giữa trục cơ sở | 350mm |
| Chiều rộng cần nâng | 160mm |
| Hiệu suất | |
| Chế độ điều khiển | Hệ dẫn động bốn bánh |
| Hộp số | bộ biến mô thủy lực tốc độ cao-thấp kép 265 |
| TRỤC | Cầu xe liền khối bằng thép đúc tại đầu bánh xe |
| Lốp xe | 23.5/70-16 tăng cường |
| Xe taxi | Buồng lái đơn giản |