Xe nâng điện đa năng 3,5 tấn này đáp ứng nhu cầu bốc dỡ đa dạng trong nhà và ngoài trời nhẹ với nhiều tùy chọn tải. Được vận hành bằng pin, xe hoạt động không phát thải và ít tiếng ồn, phù hợp cho kho bãi, siêu thị và nhà máy. Pin lithium hoặc axit-chì có dung lượng cao hỗ trợ làm việc liên tục suốt ca. Khung thép gia cường và cột nâng dày đảm bảo khả năng nâng ổn định 3,5 tấn cùng hiệu suất chống va chạm vượt trội. Hệ thống điều khiển thân thiện với người dùng giúp người mới bắt đầu dễ dàng làm quen. Số lượng bộ phận hao mòn ít hơn giúp giảm chi phí bảo trì và vận hành, mang đến giải pháp bốc dỡ lâu dài tiết kiệm năng lượng, bền bỉ và hiệu quả về chi phí.
Hệ dẫn động hoàn toàn bằng điện không phát khí thải, phù hợp cho các xưởng sản xuất yêu cầu tiêu chuẩn môi trường cao như thực phẩm, dược phẩm, kho kín; độ ồn vận hành thấp giúp nâng cao sự thoải mái khi làm việc. Cấu hình pin mật độ cao hỗ trợ hoạt động liên tục trong thời gian dài, tránh gián đoạn thường xuyên do sạc pin, từ đó cải thiện hiệu quả luân chuyển tại hiện trường một cách đáng kể. Khung gầm gia cố, khung xe chắc chắn và cấu trúc khung cửa dày hơn, khả năng chịu sốc mạnh, tuổi thọ sử dụng lâu dài, thích nghi tốt với các thao tác bốc dỡ nặng diễn ra thường xuyên hàng ngày.
| Đặc tả | |
| Trọng lượng nâng định mức | 3500kg |
| Chiều cao nâng định mức | 3000-6000mm |
| KHOẢNG CÁCH TÂM TẢI | 500 mm |
| Góc nghiêng cột nâng (về phía trước/về phía sau) | 12°/15° |
| Khoảng bán kính quay tối thiểu | 2590mm |
| Khả năng leo dốc (không tải/đầy tải) | 13°/15° |
| Chiều cao tối thiểu của cột nâng | 2130mm |
| Chiều cao nâng tự do | 140mm |
| Chiều cao tối đa của cột nâng | 3960 mm |
| Loại cột nâng | thép hình tiêu chuẩn quốc gia số 16 |
| Kích thước chính | |
| Kích thước tổng thể ((L*W*H) | 2930 × 1295 × 2280 mm |
| Chiều dài càng nâng tiêu chuẩn | 1220mm |
| Khoảng cách nhỏ nhất từ mặt đất đến cột nâng | 110mm |
| Khoảng cách nhỏ nhất từ mặt đất đến khung xe | 200mm |
| Chiều cao của bộ phận bảo vệ trên đầu | 2280mm |
| Chiều cao ghế | 1100mm |
| Cụm bánh xe sau và chiều dài cơ sở phía sau | 1930mm |
| Khoảng cách giữa hai lốp | Chiều rộng cơ sở phía trước 1160 mm, chiều rộng cơ sở phía sau 950 mm |
| Phần nhô ra | 520mm |
| Hiệu suất | |
| Trục trước | Cầu xe bằng thép đúc lớn tích hợp |
| Lốp xe | Lốp trước 28×9–15, lốp sau 650–10, cấp A |
| Trục sau | Cầu thép tấm |
| Phương pháp phanh | Phanh thủy lực |
| Bộ điều khiển động cơ dẫn động | 10kw |
| Bộ điều khiển động cơ nâng | 8kw |
| Điện áp hoạt động | 60V |
| Dung lượng pin tiêu chuẩn | 10×250 Ah |
| Trọng lượng tổng thể | 4700kg |